chịt
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| strongly |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To choke, to choke up, to block |
chịt cửa hầm | to block the entrance of a shelter |
| verb |
To choke, to choke up, to block |
chịt lấy cổ | to choke (someone's) throat |
| adj, adv |
Tight |
đóng chịt cửa lại | to shut the door tight |
| adj, adv |
Tight |
giữ chịt lấy tờ báo không cho ai xem | to hold a newspaper tight for oneself, and not to let others read it |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
làm cho tắc lại, không thông bằng cách chặn ngang, giữ chặt, bóp chặt |
chịt cửa hầm ~ chịt mất lối đi |
| V |
như chít |
ống áo bó chịt vào cổ tay |
| R |
như rịt |
bám chịt, không cho đi ~ giữ chịt lấy tờ báo, không cho ai xem |
Lookup completed in 198,520 µs.