| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| impervious to heat, refractory, heatproof | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [vật liệu] có khả năng giữ nguyên hoặc chỉ thay đổi rất ít các tính chất cơ học khi ở nhiệt độ cao | bê tông chịu nhiệt ~ gạch chịu nhiệt |
Lookup completed in 179,867 µs.