| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to accept with resignation | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chịu đựng, chấp nhận điều không hay về mình mà không né tránh | anh chịu trận cho bọn đàn em ~ mình anh chịu trận giữa làn đạn của quân thù |
Lookup completed in 194,738 µs.