chọc
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to annoy, bother, provoke |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To poke, to thrust, to prick |
chọc lò than | to poke a stove |
| verb |
To poke, to thrust, to prick |
chọc tổ ong | to poke at a beehive |
| verb |
To poke, to thrust, to prick |
chọc thủng vòng vây | to thrust through the enemy encirclement |
| verb |
To poke, to thrust, to prick |
chọc lỗ trên mặt đất | to prick holes in the ground |
| verb |
To poke, to thrust, to prick |
chọc quả bưởi | to thrust down a pomelo |
| verb |
To irritate, to rouse |
bị chọc đến phát khóc | to be roused to tears |
| verb |
To irritate, to rouse |
nhà chọc trời | a skyscraper |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đâm thẳng và mạnh bằng vật dài, nhằm làm cho rụng |
bọn trẻ đang chọc ổi |
| V |
đâm thẳng và mạnh bằng vật nhọ dài, nhằm làm cho thủng |
toán lính chọc mũi xăm xuống nền nhà ~ tôi chọc mũi dùi vào bao gạo |
| V |
dùng lời nói, cử chỉ làm cho bực tức |
thằng anh chọc em ~ hắn luôn chọc tôi |
Lookup completed in 158,485 µs.