bietviet

chỏm

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Top chỏm núi | a mountain top
noun Top chỏm mũ | a hat top
noun Top tuft of hair (left on shaven head of young children) bạn thân từ thời còn để chỏm | to be pals from a child
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần nhô lên trên cùng của một số vật chỏm mũ ~ chỏm núi
N túm tóc để chừa lại trên đỉnh đầu cạo trọc của trẻ em trai, theo kiểu để tóc thời trước bạn từ hồi còn để chỏm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 92 occurrences · 5.5 per million #8,209 · Advanced

Lookup completed in 160,584 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary