| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Top | chỏm núi | a mountain top |
| noun | Top | chỏm mũ | a hat top |
| noun | Top tuft of hair (left on shaven head of young children) | bạn thân từ thời còn để chỏm | to be pals from a child |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần nhô lên trên cùng của một số vật | chỏm mũ ~ chỏm núi |
| N | túm tóc để chừa lại trên đỉnh đầu cạo trọc của trẻ em trai, theo kiểu để tóc thời trước | bạn từ hồi còn để chỏm |
| Compound words containing 'chỏm' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chỏm cầu | 2 | một trong hai phần của mặt cầu có được do một mặt phẳng cắt mặt cầu ấy |
| để chỏm | 2 | leave a top tuft of hair |
Lookup completed in 160,584 µs.