| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Moment, instant, while | im lặng một chốc | to keep silent for a while |
| noun | Moment, instant, while | chốc nữa hãy đi | wait a moment before you go |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bệnh ở da đầu do vi trùng gây nên, làm thành những mụn mủ, khi khỏi không để lại sẹo | bị chốc đầu |
| N | khoảng thời gian tương đối ngắn | đợi chốc nữa hãy đi ~ chẳng mấy chốc mà hỏng ~ "Từ con lưu lạc quê người, Bèo trôi sóng vỗ, chốc mười lăm năm." (TKiều) |
| Compound words containing 'chốc' (10) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mấy chốc | 33 | it will not be long, soon, momentarily |
| chốc lát | 21 | instant, moment |
| bỗng chốc | 16 | all of a sudden, suddenly, shortly, in next to no time |
| chẳng mấy chốc | 15 | soon |
| phút chốc | 14 | in a very short moment, in an instant, in a jiffy |
| một chốc | 7 | an instant |
| chốc chốc | 2 | from time to time, now and then |
| ghẻ chốc | 1 | scabies |
| chốc lở | 0 | chốc và lở; bệnh ngoài da nói chung do vi trùng gây nên, làm thành những mụn mủ, thường gây đau đớn và ngứa ngáy khó chịu, khi khỏi không để lại sẹo |
| chốc nữa | 0 | later on, in a few minutes |
Lookup completed in 165,121 µs.