chốn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| place, location, spot |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Destination, place, area, home |
đi đến nơi về đến chốn | to arrive at destination, to get home |
| noun |
Destination, place, area, home |
chốn thị thành | the urban area |
| noun |
Destination, place, area, home |
có nơi có chốn | to be engaged, to be married |
| noun |
Destination, place, area, home |
đến nơi đến chốn | thorough |
| noun |
Destination, place, area, home |
chuẩn bị đến nơi đến chốn | to make thorough preparations |
| noun |
Destination, place, area, home |
một chốn đôi quê | scattered to two places (nói về hoàn cảnh gia đình) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
nơi [thường nói về nơi ở] |
không chốn nương thân ~ về thăm chốn cũ ~ đi đến nơi về đến chốn |
Lookup completed in 180,425 µs.