chống đỡ
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
To prop up |
cột chống đỡ mái nhà | a pillar propping up the roof |
|
To resist |
bị tiến công bất ngờ, địch chống đỡ một cách bị động | coming under a surprise attack, the enemy resisted passively |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
chống để giữ cho vững, cho khỏi đổ |
hàng cột chống đỡ mái nhà |
| V |
chống lại để cố gắng tự bảo vệ mình khỏi những tác động gây hại từ bên ngoài |
người yếu không đủ sức chống đỡ ~ chống đỡ với mưa nắng |
Lookup completed in 178,114 µs.