bietviet

chống đỡ

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
To prop up cột chống đỡ mái nhà | a pillar propping up the roof
To resist bị tiến công bất ngờ, địch chống đỡ một cách bị động | coming under a surprise attack, the enemy resisted passively
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chống để giữ cho vững, cho khỏi đổ hàng cột chống đỡ mái nhà
V chống lại để cố gắng tự bảo vệ mình khỏi những tác động gây hại từ bên ngoài người yếu không đủ sức chống đỡ ~ chống đỡ với mưa nắng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 111 occurrences · 6.63 per million #7,486 · Advanced

Lookup completed in 178,114 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary