chống chọi
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to confront, stand up to |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
To front, to confront, to stand up to |
chống chọi với kẻ địch mạnh hơn nhiều lần | to front a far superior enemy force |
|
To front, to confront, to stand up to |
chống chọi với thiên nhiên | to confront nature |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
chống lại một cách quyết liệt để bảo vệ mình trước một lực lượng mạnh hơn hoặc trước sự tác động mạnh mẽ nào đó |
chống chọi với bệnh tật ~ chống chọi với sóng gió |
Lookup completed in 174,479 µs.