| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Shoot, bud | đâm chồi nẩy lộc | buds and shoots burst |
| noun | Shoot, bud | chồi rễ | a sucker |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần đâm ra từ đầu ngọn, kẽ lá, cành hoặc từ rễ, về sau phát triển thành cành hoặc thành cây | cây đâm chồi nảy lộc ~ chồi non |
| Compound words containing 'chồi' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đâm chồi | 18 | bud; to bud, blossom, sprout |
| rừng chồi | 1 | young offshoot forest |
| chồi rễ | 0 | sucker |
| chồi sương | 0 | daisy, chrysanthemum |
| ẩm chồi | 0 | flat (about the market) |
Lookup completed in 169,006 µs.