| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to accumulate, gather; superposition | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| To heap up | đá đổ chồng chất lên nhau | fallen stones were heaped up together | |
| To heap up | những món nợ chồng chất | heaped up debts | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chồng lên nhau thành nhiều tầng, nhiều lớp ngổn ngang | hàng hoá chồng chất trên xe ~ sách vở chồng chất trên bàn |
Lookup completed in 182,867 µs.