| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) broom; (2) camphor | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Broom | chổi rơm | a straw broom |
| noun | Brush | chổi than | a carbon brush |
| noun | Brush | chổi cùn rế rách | odds and ends |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | xem thanh hao | |
| N | đồ dùng để quét, thường làm bằng cây chổi [thanh hao], rơm, cọng cây, v.v. | bện chổi rơm ~ cầm chổi quét nhà |
| N | chổi than [nói tắt] | |
| Compound words containing 'chổi' (10) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sao chổi | 255 | comet |
| chổi lông | 2 | feather duster |
| cán chổi | 1 | broom handle, broomstick |
| bút chổi | 0 | big pen brush |
| chổi lúa | 0 | rice-straw broom |
| chổi rễ | 0 | xem chổi sể |
| chổi sể | 0 | chổi quét rác, thường làm bằng cành cây chổi |
| chổi than | 0 | chi tiết trong máy làm bằng than dẫn điện, có tác dụng tiếp xúc giữa bộ phận quay và bộ phận tĩnh để truyền điện trong các máy phát điện ra hay đưa điện vào động cơ điện |
| dầu chổi | 0 | camphor oil |
| rượu chổi | 0 | camphorated oil, rubbing with alcohol |
Lookup completed in 224,192 µs.