| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To lie with an end up | càng xe bò nằm chổng lên | the cart lay with its shafts up in the air |
| verb | To lie with an end up | cán cân chổng | the scale-beam had one end up, the scale-beam was tilted |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | giơ ngược lên trên cái bộ phận vốn ở vị trí bên dưới | cái xe đang chổng bốn bánh lên trời ~ thằng bé chổng cái mông về phía cửa |
| Compound words containing 'chổng' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chổng mông | 2 | lean over with the rear end sticking up |
| chổng gọng | 0 | |
| chổng kềnh | 0 | On one's back, on its back |
| chổng vó | 0 | như chỏng gọng |
| lổng cha lổng chổng | 0 | như lổng chổng [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| lổng chổng | 0 | in confusion, in disorder |
| ngã chổng kềnh | 0 | fall backwards, fall on one’s back |
Lookup completed in 225,419 µs.