bietviet

chỗ đứng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vị trí, vai trò trong gia đình, xã hội hoặc trong một tổ chức, một phạm vi nào đó tác phẩm đã có chỗ đứng xứng đáng ~ tìm được chỗ đứng trong xã hội
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 93 occurrences · 5.56 per million #8,168 · Advanced

Lookup completed in 173,344 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary