chộp
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to seize, catch, nab |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To snatch, to grab, to nab |
chộp được con ếch | to grab a frog |
| verb |
To snatch, to grab, to nab |
nghe báo động, chộp ngay lấy khẩu súng | on the sounding of the alarm, he snatched a rifle |
| verb |
To snatch, to grab, to nab |
chộp gọn toán biệt kích | to nab roundly a band of enemy commandoes |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đưa tay ra rất nhanh để nắm lấy |
chộp con cá ~ chộp lấy cổ tay tên cướp |
| V |
bắt giữ lấy một cách nhanh gọn |
chộp tên cướp ~ chộp lấy thời cơ |
Lookup completed in 171,912 µs.