| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| but, and; do not, let’s not; should not, do not (do something); (indicates assurance, certainty) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adv | Do not | chớ có dại mà nghe nó | Don't be so foolish as to listen to him |
| adv | Do not | chớ vì thất bại mà nản lòng | don't be dispirited because of your failure |
| adv | Do not | chớ bao giờ | never |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| R | từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát | chớ có dại mà nghe theo nó ~ "Được mùa chớ phụ ngô khoai, Đến khi thất bát lấy ai bạn cùng." (Cdao) |
| R | từ biểu thị ý phủ định dứt khoát điều chưa hề xảy ra bao giờ | chớ thấy mặt nó bao giờ ~ dù khó khăn, chớ hề thở than |
| Compound words containing 'chớ' (20) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chớ nên | 11 | one shouldn’t (do something); don’t |
| bảy mươi chưa què chớ khoe là lành | 0 | all is well that ends well |
| chằng chớ | 0 | dishonest |
| chớ ai | 0 | who else |
| chớ ai nữa | 0 | who else could it be? |
| chớ chi | 0 | như giá như |
| chớ chết | 0 | take care, be careful |
| chớ có giỡn mặt | 0 | no joking, I’m not kidding |
| chớ có ngu | 0 | don’t be stupid |
| chớ có trách | 0 | như đừng có trách |
| chớ gì | 0 | isn’t it? |
| chớ hề | 0 | not once |
| chớ không phải là | 0 | and not |
| chớ kể | 0 | then that is all there is to it, then there is nothing more to add |
| chớ quên | 0 | don’t forget |
| chớ thây | 0 | not worthy of our attention |
| muốn chớ | 0 | sure I want to |
| thì chớ | 0 | tổ hợp biểu thị ý phủ định về điều cho là nếu như vậy thì có thể chẳng nói đến làm gì, nhằm nhấn mạnh điều xảy ra trên thực tế khác hẳn hoặc trái ngược hoàn toàn |
| thì chớ kể | 0 | tổ hợp biểu thị ý khẳng định với người đối thoại là sẽ không sao tránh được điều không hay như vừa nói đến hoặc như điều đã biết rõ trước đó [hàm ý đe doạ, cảnh cáo] |
| được chăng hay chớ | 0 | haphazard, hit-and-miss, hit-or-miss |
Lookup completed in 178,791 µs.