chớm
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To bud, to begin |
tình yêu mới chớm | budding love |
| verb |
To bud, to begin |
hoa chớm nở | a budding flower |
| verb |
To bud, to begin |
trời chớm lạnh | it began to get cold |
| verb |
To bud, to begin |
chớm có bệnh dịch | an epidemic has begun, there is an incipient epidemic |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
có những biểu hiện đầu tiên của một quá trình phát triển |
tóc đã chớm bạc ~ tình yêu mới chớm nở ~ "Sáng chớm lạnh trong lòng Hà Nội, Những phố dài xao xác hơi may." (Nguyễn Đình Thi; 3) |
Lookup completed in 232,790 µs.