chớp
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) lightning (bolt), flash, flare; (2) to display, show, lighten, blink, wink, project, show; (3) to steal, swipe, pinch, snatch |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Lightning |
nhanh như chớp | quick as lightning |
| noun |
Flash, flare |
ánh chớp lửa hàn | the flashing light of the soldering iron |
| noun |
Flash, flare |
chớp đạn làm sáng rõ một vùng | the flashes of shells lit up a whole area |
| noun |
Flash, flare |
Xem cửa chớp |
| verb |
To flash, to flare up |
ánh đèn chớp nhiều lần | the lamp's light flashed many times |
| verb |
To flash, to flare up |
chớp đèn pin | to flash a torch |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
ánh sáng loé mạnh lên rồi tắt ngay, nói chung |
ánh chớp lửa hàn |
| N |
hiện tượng ánh sáng loé mạnh rồi tắt ngay do sự phóng điện giữa hai đám mây hoặc giữa mây và mặt đất |
tia chớp ~ chớp giật liên hồi |
| V |
[mắt] nhắm lại rồi mở ra ngay |
nó chớp mắt lia lịa |
| V |
giành lấy rất nhanh, không bỏ lỡ dịp may hiếm có |
chớp thời cơ ~ bọn chúng chớp cơ hội rất nhanh |
| V |
loé hoặc làm loé ánh sáng, rồi vụt tắt ngay |
chớp đèn pin |
Lookup completed in 174,681 µs.