bietviet

chớp

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) lightning (bolt), flash, flare; (2) to display, show, lighten, blink, wink, project, show; (3) to steal, swipe, pinch, snatch
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Lightning nhanh như chớp | quick as lightning
noun Flash, flare ánh chớp lửa hàn | the flashing light of the soldering iron
noun Flash, flare chớp đạn làm sáng rõ một vùng | the flashes of shells lit up a whole area
noun Flash, flare Xem cửa chớp
verb To flash, to flare up ánh đèn chớp nhiều lần | the lamp's light flashed many times
verb To flash, to flare up chớp đèn pin | to flash a torch
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N ánh sáng loé mạnh lên rồi tắt ngay, nói chung ánh chớp lửa hàn
N hiện tượng ánh sáng loé mạnh rồi tắt ngay do sự phóng điện giữa hai đám mây hoặc giữa mây và mặt đất tia chớp ~ chớp giật liên hồi
V [mắt] nhắm lại rồi mở ra ngay nó chớp mắt lia lịa
V giành lấy rất nhanh, không bỏ lỡ dịp may hiếm có chớp thời cơ ~ bọn chúng chớp cơ hội rất nhanh
V loé hoặc làm loé ánh sáng, rồi vụt tắt ngay chớp đèn pin
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 155 occurrences · 9.26 per million #6,302 · Advanced

Lookup completed in 174,681 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary