| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Market at its closing | không khí chợ chiều | the atmosphere of a market at its closing | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chợ về chiều, lúc gần tan; ví cảnh tàn cuộc, rời rạc, không còn ồn ào, sôi nổi | không khí chợ chiều ~ "Khi anh gặp chị, thì đôi bên đã là cảnh xế muộn chợ chiều rồi, cho nên cũng dễ dãi mà lấy nhau." (Tô Hoài; 29) |
Lookup completed in 242,866 µs.