chủ ý
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| main goal, primary objective, main meaning, main purpose |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Main meaning, main purpose |
chủ ý của tác giả bài thơ thấy khá rõ | the main meaning of the poem's author is quite clear |
| noun |
Main meaning, main purpose |
đến chơi, nhưng chủ ý là để nhờ một việc | he dropped in, but with the main purpose of asking for some help |
| verb |
To mean, to intend |
nó nói như vậy, chủ ý để trêu tức anh | he said so, meaning to pinprick you |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
ý định chính, ý định có sẵn [để làm việc gì] |
không có chủ ý gì ~ đoán được chủ ý của đối phương |
| V |
có ý định sẵn |
không chủ ý giết người ~ hắn đã chủ ý muốn giấu nên cứ lờ đi |
Lookup completed in 174,817 µs.