bietviet

chủ ý

Vietnamese → English (VNEDICT)
main goal, primary objective, main meaning, main purpose
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Main meaning, main purpose chủ ý của tác giả bài thơ thấy khá rõ | the main meaning of the poem's author is quite clear
noun Main meaning, main purpose đến chơi, nhưng chủ ý là để nhờ một việc | he dropped in, but with the main purpose of asking for some help
verb To mean, to intend nó nói như vậy, chủ ý để trêu tức anh | he said so, meaning to pinprick you
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N ý định chính, ý định có sẵn [để làm việc gì] không có chủ ý gì ~ đoán được chủ ý của đối phương
V có ý định sẵn không chủ ý giết người ~ hắn đã chủ ý muốn giấu nên cứ lờ đi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 129 occurrences · 7.71 per million #6,963 · Advanced

Lookup completed in 174,817 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary