| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Definite aim, clear intention | nói bâng quơ không có chủ định | to speak at random, without a definite aim |
| noun | Definite aim, clear intention | việc làm có chủ định từ trước | an action with a prior clear intention |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mục đích, ý định có sẵn | nhân tiện thì ghé thăm, không có chủ định ~ có chủ định làm phản |
Lookup completed in 203,574 µs.