| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Trump card | đánh chủ bài | to play the trump card |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | con bài vào loạI có ưu thế hơn cả trong ván bài, theo quy ước | |
| N | cái có tác dụng quyết định để tranh phần thắng | đến phút chót mới tung chủ bài |
Lookup completed in 225,554 µs.