bietviet

chủ công

Vietnamese → English (VNEDICT)
main attack
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [bộ phận] chủ yếu và có trách nhiệm chính trong việc tiến công đối phương ở hướng quan trọng nhất nhiệm vụ chủ công
A có tác dụng quan trọng nhất công nghiệp là lực lượng chủ công của nền kinh tế quốc dân
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 24 occurrences · 1.43 per million #14,863 · Advanced

Lookup completed in 178,187 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary