| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| To be for peace, to stand for peace | phe chủ hoà | the pro-peace camp | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chủ trương hoà bình, thôi không tiến hành chiến tranh; đối lập với chủ chiến | phái chủ hoà |
Lookup completed in 220,014 µs.