chủ mưu
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| instigator |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Deliberate scheme, intentional plan |
phá hoại có chủ mưu | to commit sabotage under a deliberate scheme |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
lập mưu kế |
hắn ta đã chủ mưu giết người |
| N |
kẻ lập mưu kế cho hành động phạm pháp trong một nhóm người |
chủ mưu bị trừng trị nặng hơn hung thủ |
| N |
mưu kế đã được xếp đặt từ trước |
một hành động phá hoại có chủ mưu |
Lookup completed in 181,041 µs.