| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| subject (of a sentence) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | một trong hai thành phần chính của câu đơn thông thường, nêu đối tượng mà hành động, tính chất, trạng thái được nói rõ trong vị ngữ | trong câu 'thời tiết rất đẹp', 'thời tiết' là chủ ngữ |
Lookup completed in 160,007 µs.