bietviet

chủ ngữ

Vietnamese → English (VNEDICT)
subject (of a sentence)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N một trong hai thành phần chính của câu đơn thông thường, nêu đối tượng mà hành động, tính chất, trạng thái được nói rõ trong vị ngữ trong câu 'thời tiết rất đẹp', 'thời tiết' là chủ ngữ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 19 occurrences · 1.14 per million #16,198 · Specialized

Lookup completed in 160,007 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary