bietviet

chủ quan

Vietnamese → English (VNEDICT)
to be subjective
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Subjective feeling, subjective thinking, subjective point of view làm cho chủ quan phù hợp với khách quan | to square what is subjective with what is objective
adj Subjective, personal, own sự nỗ lực chủ quan | one's own (personal) effort
adj Subjective, personal, own phương pháp tư tưởng còn chủ quan | his way of thinking is still subjective
adj Subjective, personal, own chủ nghĩa chủ quan | subjectivism
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N ý thức, tinh thần của con người, trong quan hệ đối lập với khách quan nhận định chủ quan ~ làm theo chủ quan
A thuộc về tự bản thân mình, về cái vốn có của mình, không thuộc về khách quan năng lực chủ quan ~ điều kiện chủ quan
A [nhận thức của con người] không xuất phát từ thực tế, mà xuất phát từ ý thức, nguyện vọng, ý chí của mình chủ quan khinh địch ~ tính hay chủ quan ~ phải tính toán kĩ, không được chủ quan
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 204 occurrences · 12.19 per million #5,413 · Advanced

Lookup completed in 173,566 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary