chủ quan
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to be subjective |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Subjective feeling, subjective thinking, subjective point of view |
làm cho chủ quan phù hợp với khách quan | to square what is subjective with what is objective |
| adj |
Subjective, personal, own |
sự nỗ lực chủ quan | one's own (personal) effort |
| adj |
Subjective, personal, own |
phương pháp tư tưởng còn chủ quan | his way of thinking is still subjective |
| adj |
Subjective, personal, own |
chủ nghĩa chủ quan | subjectivism |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
ý thức, tinh thần của con người, trong quan hệ đối lập với khách quan |
nhận định chủ quan ~ làm theo chủ quan |
| A |
thuộc về tự bản thân mình, về cái vốn có của mình, không thuộc về khách quan |
năng lực chủ quan ~ điều kiện chủ quan |
| A |
[nhận thức của con người] không xuất phát từ thực tế, mà xuất phát từ ý thức, nguyện vọng, ý chí của mình |
chủ quan khinh địch ~ tính hay chủ quan ~ phải tính toán kĩ, không được chủ quan |
Lookup completed in 173,566 µs.