chủ thể
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| main organ, essential part-subject |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
bộ phận chính, giữ vai trò chủ đạo |
vai trò chủ thể ~ dân tộc Kinh là dân tộc chủ thể ở Việt Nam |
| N |
con người với tư cách là một sinh vật có ý thức và ý chí, trong quan hệ đối lập với thế giới bên ngoài [gọi là khách thể] |
chủ thể nhận thức ~ chủ thể sáng tạo ~ phân biệt giữa chủ thể và khách thể |
| N |
đối tượng gây ra hành động, trong quan hệ đối lập với đối tượng bị sự chi phối của hành động [gọi là khách thể] |
chủ thể hành động |
| N |
người là đối tượng sở hữu, chịu trách nhiệm chính của một vấn đề có tính pháp lí |
chủ thể của bản hợp đồng ~ chủ thể kinh doanh |
Lookup completed in 206,512 µs.