bietviet

chủ thể

Vietnamese → English (VNEDICT)
main organ, essential part-subject
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận chính, giữ vai trò chủ đạo vai trò chủ thể ~ dân tộc Kinh là dân tộc chủ thể ở Việt Nam
N con người với tư cách là một sinh vật có ý thức và ý chí, trong quan hệ đối lập với thế giới bên ngoài [gọi là khách thể] chủ thể nhận thức ~ chủ thể sáng tạo ~ phân biệt giữa chủ thể và khách thể
N đối tượng gây ra hành động, trong quan hệ đối lập với đối tượng bị sự chi phối của hành động [gọi là khách thể] chủ thể hành động
N người là đối tượng sở hữu, chịu trách nhiệm chính của một vấn đề có tính pháp lí chủ thể của bản hợp đồng ~ chủ thể kinh doanh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 181 occurrences · 10.81 per million #5,797 · Advanced

Lookup completed in 206,512 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary