chủ toạ
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To chair |
chủ toạ một cuộc họp | to chair a meeting |
| noun |
Chairman |
cử chủ toạ và thư ký | to elect the chairman and the secretary |
| noun |
Chairman |
ngồi ghế chủ toạ | to be chairman (of a meeting...), to be in the chair (at a meeting...) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
điều khiển cuộc họp |
đứng ra chủ toạ buổi họp hội đồng quản trị công ti |
| N |
người điều khiển cuộc họp hoặc phiên toà |
vị chủ toạ lên điều khiển phiên họp ~ chủ toạ phiên họp phát biểu ý kiến |
Lookup completed in 157,244 µs.