| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Charged with, fraught with | xã hội cũ chứa chất nhiều cái xấu | the old society was charged with many evils | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chứa đựng nhiều và tích lại đã lâu | cái nhìn chứa chất căm hờn ~ "Ai đi muôn dặm non sông, Để ai chứa chất sầu đong vơi đầy." (Cdao) |
Lookup completed in 177,474 µs.