| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| evidence, proof | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vết tích hay hiện vật còn lưu lại có giá trị làm chứng cho một sự việc đã qua | phát hiện những chứng tích của nền văn hoá cổ |
Lookup completed in 197,792 µs.