bietviet

chứng thư

Vietnamese → English (VNEDICT)
certificate, diploma
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N giấy chứng nhận [về đặc điểm, chất lượng hàng hoá] có giá trị pháp lí cấp chứng thư giám định hàng hoá ~ lập chứng thư cho lô hàng mới nhập
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 15 occurrences · 0.9 per million #17,490 · Specialized

Lookup completed in 164,470 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary