bietviet

chừa

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To leave chừa lối ra vào | to leave room for going in and out
verb To leave chừa lề hơi rộng | to leave a little too big margin
verb To leave alone, to spare chừa mặt nó ra | leave him alone
verb To leave alone, to spare chẳng chừa một ai | to spare no one
verb To give up chừa rượu | to give up drinking
verb To give up đánh chết nết không chừa | The leopard cannot change its spot; What is bred in the bone will come out in the flesh
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V bớt lại, dành riêng ra một phần nào đó cho việc khác tôi chừa một khoảng trống để lấy lối đi
V trừ ra, không động chạm đến, vì kiêng nể hoặc khinh ghét chửi tất, không chừa một ai ~ chừa cái mặt nó ra! ~ "Rằng: Hồng nhan tự thuở xưa, Cái điều bạc mệnh có chừa ai đâu." (TKiều)
V bỏ hẳn không tiếp tục nữa, vì biết là không hay hoặc có hại chừa cái tật nói leo ~ đánh chết cái nết không chừa (tng)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 49 occurrences · 2.93 per million #11,071 · Advanced

Lookup completed in 205,777 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary