chừa
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To leave |
chừa lối ra vào | to leave room for going in and out |
| verb |
To leave |
chừa lề hơi rộng | to leave a little too big margin |
| verb |
To leave alone, to spare |
chừa mặt nó ra | leave him alone |
| verb |
To leave alone, to spare |
chẳng chừa một ai | to spare no one |
| verb |
To give up |
chừa rượu | to give up drinking |
| verb |
To give up |
đánh chết nết không chừa | The leopard cannot change its spot; What is bred in the bone will come out in the flesh |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
bớt lại, dành riêng ra một phần nào đó cho việc khác |
tôi chừa một khoảng trống để lấy lối đi |
| V |
trừ ra, không động chạm đến, vì kiêng nể hoặc khinh ghét |
chửi tất, không chừa một ai ~ chừa cái mặt nó ra! ~ "Rằng: Hồng nhan tự thuở xưa, Cái điều bạc mệnh có chừa ai đâu." (TKiều) |
| V |
bỏ hẳn không tiếp tục nữa, vì biết là không hay hoặc có hại |
chừa cái tật nói leo ~ đánh chết cái nết không chừa (tng) |
Lookup completed in 205,777 µs.