| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| supposedly | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán một cách dè dặt dựa trên những gì quan sát thấy hoặc cảm nhận được | chừng như trời sắp mưa ~ nét mặt đăm chiêu, chừng như suy nghĩ lung lắm |
Lookup completed in 211,822 µs.