| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be pregnant, be with child, be in the family way | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [phụ nữ hoặc một số động vật giống cái] có thai hoặc bọc trứng ở trong bụng | cô ấy đã chửa rồi ~ trâu nhà bà ấy đang chửa |
| R | như chưa | chửa biết ai đúng ai sai ~ "Ngày đi em chửa có chồng, Ngày về em đã tay bồng tay mang." (Cdao) |
| Compound words containing 'chửa' (9) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| có chửa | 13 | to be big with child, be with young |
| bụng chửa | 0 | pregnant |
| bụng chửa ềnh ra | 0 | to have a belly swelling with pregnancy |
| chết chửa | 0 | my goodness! (exclamation of regret, dismay) |
| chửa hoang | 0 | to be pregnant and unmarried |
| chửa trâu | 0 | chửa quá chín tháng mười ngày tương đối lâu mà chưa đẻ |
| chửa trứng | 0 | chửa nhưng thai hỏng, nhau bị thoái hoá thành những bọng nước nhỏ |
| chửa ộ ệ | 0 | to be big with child, to be pregnant |
| gớm chửa | 0 | how awful! how dreadful! |
Lookup completed in 155,134 µs.