| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to fight or extinguish fire, get fire under control | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dập tắt lửa của đám cháy để ngăn hoả hoạn | xe chữa cháy |
| V | giải quyết việc cấp bách, cốt để tạm thời đối phó, chưa giải quyết vấn đề một cách căn bản | trót làm sai nên phải tìm cách chữa cháy |
Lookup completed in 176,111 µs.