| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) right, proper, correct; (2) to totter, wobble | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To totter | đứa bé mới biết chững | the child was just tottering |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ngừng lại giữa chừng một cách đột ngột | chiếc xe đã chững lại hẳn ~ hai bóng đen chững lại |
| A | chững chạc [nói tắt] | ăn mặc rất chững |
| Compound words containing 'chững' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chững chạc | 21 | proper, right, fitting, appropriate |
| chập chững | 6 | Toddling |
| lững chững | 0 | Toddle |
| thái độ chững chạc | 0 | right, proper behavior |
Lookup completed in 223,485 µs.