chững chạc
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| proper, right, fitting, appropriate |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
Stately, dignified |
dáng điệu chững chạc | a stately gait |
| adj |
Stately, dignified |
ăn nói chững chạc | to be dignified in one's speech |
| adj |
Stately, dignified |
chững chạc trong bộ quân phục | to be stately in one's army uniform |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
đứng đắn, đàng hoàng |
ăn nói chững chạc ~ đi đứng chững chạc |
Lookup completed in 159,859 µs.