chực
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To be about to |
nó chĩa súng chực bắn nhưng không kịp | he aimed his gun and was about to fire, but it was too late |
| verb |
To be about to |
Như ghẹ | To wait |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
chờ sẵn, đợi sẵn ở nơi nào đó để có thể làm ngay việc gì đó |
mọi người chực ở cửa hàng đợi mua ~ nó đang chực dưới cổng |
| V |
ở vào thế sắp xảy ra, chỉ cần một tác động nhỏ là có thể xảy ra ngay việc nói đến |
nó chực bỏ chạy ~ mấy lần chực nói rồi lại thôi |
| V |
[ăn uống] nhờ vào phần của người khác |
ăn chực cơm ~ bú chực |
Lookup completed in 173,728 µs.