bietviet

chực

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To be about to nó chĩa súng chực bắn nhưng không kịp | he aimed his gun and was about to fire, but it was too late
verb To be about to Như ghẹ | To wait
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chờ sẵn, đợi sẵn ở nơi nào đó để có thể làm ngay việc gì đó mọi người chực ở cửa hàng đợi mua ~ nó đang chực dưới cổng
V ở vào thế sắp xảy ra, chỉ cần một tác động nhỏ là có thể xảy ra ngay việc nói đến nó chực bỏ chạy ~ mấy lần chực nói rồi lại thôi
V [ăn uống] nhờ vào phần của người khác ăn chực cơm ~ bú chực
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 8 occurrences · 0.48 per million #21,061 · Specialized

Lookup completed in 173,728 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary