| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| father and elder brothers | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | những người lớn tuổi thuộc thế hệ trước [thế hệ cha, anh], trong quan hệ với lớp người thuộc thế hệ con em mình hoặc coi như con em của mình [nói khái quát] | nối gót cha anh |
Lookup completed in 199,300 µs.