bietviet

cha anh

Vietnamese → English (VNEDICT)
father and elder brothers
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N những người lớn tuổi thuộc thế hệ trước [thế hệ cha, anh], trong quan hệ với lớp người thuộc thế hệ con em mình hoặc coi như con em của mình [nói khái quát] nối gót cha anh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 171 occurrences · 10.22 per million #5,995 · Advanced

Lookup completed in 199,300 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary