bietviet

chan hoà

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
To be bathed in nước mắt chan hoà trên đôi má | her two cheeks were bathed in tears
To be bathed in cánh đồng chan hoà ánh nắng | the field was bathed in sunlight
(nói về tình cảm, lối sống) Easily mix with, to be in harmony with tình cảm cá nhân chan hoà vào tình cảm rộng lớn của tập thể | personal feeling is in harmony with the immense feeling of the community
(nói về tình cảm, lối sống) Easily mix with, to be in harmony with sống chan hoà với quần chúng | to mix with the masses
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tràn đầy và đều khắp mọi nơi nước mắt chan hoà
V [tình cảm, lối sống] hoà vào với nhau, không còn thấy có sự xa lạ, cách biệt sống chan hoà với bà con lối xóm ~ tình cảm chan hoà
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 201,703 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary