chan hoà
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
To be bathed in |
nước mắt chan hoà trên đôi má | her two cheeks were bathed in tears |
|
To be bathed in |
cánh đồng chan hoà ánh nắng | the field was bathed in sunlight |
|
(nói về tình cảm, lối sống) Easily mix with, to be in harmony with |
tình cảm cá nhân chan hoà vào tình cảm rộng lớn của tập thể | personal feeling is in harmony with the immense feeling of the community |
|
(nói về tình cảm, lối sống) Easily mix with, to be in harmony with |
sống chan hoà với quần chúng | to mix with the masses |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
tràn đầy và đều khắp mọi nơi |
nước mắt chan hoà |
| V |
[tình cảm, lối sống] hoà vào với nhau, không còn thấy có sự xa lạ, cách biệt |
sống chan hoà với bà con lối xóm ~ tình cảm chan hoà |
Lookup completed in 201,703 µs.