| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| lemon, lime | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Lemon | nước chanh | lemon squash, lemonade |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây ăn quả cùng họ với cam, quả nhỏ, có nhiều nước, vị chua, thường dùng làm gia vị hay pha nước giải khát | |
| Compound words containing 'chanh' (15) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nước chanh | 18 | lemon juice, lime juice, lemonade |
| cam chanh | 8 | sour orange |
| chanh chua | 2 | sharp tongued |
| bòng chanh | 0 | |
| chanh chòi | 0 | ill-natured, cantankerous (said of children) |
| chanh cốm | 0 | deep green, small lemon, unripe lime, young girl |
| chanh giấy | 0 | thin-peel lemon |
| chanh yên | 0 | |
| chanh đào | 0 | lemon with rosy pulp |
| húng chanh | 0 | húng lá dày, mọc đối, có mùi thơm như mùi chanh, dùng làm thuốc |
| kẹo chanh | 0 | lemon drop |
| lanh chanh | 0 | có dáng điệu hấp tấp, vội vã, muốn tỏ ra nhanh nhảu |
| lành chanh | 0 | có vẻ thích tranh giành, gây gổ |
| nước chanh quả | 0 | lemonade |
| ép quả chanh | 0 | to press a lemon |
Lookup completed in 153,464 µs.