bietviet

chao

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) (exclamation); (2) lamp shade
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Soya cheese chao đèn Lamp-shade
verb To dip in water and wash by rocking chao chân ở cầu ao | to wash one's feet at a pond's pier by rocking them in the water
verb To dip in water and wash by rocking chao rổ rau | to wash a basket of vegetables by rocking it in the water
verb To rock, to swing con thuyền chao qua chao lại như đưa võng | the boat rocked like a hammock
excl Oh chao! trăng đẹp quá | oh, how beautiful the moon is!
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N món ăn làm bằng đậu phụ, để lên men trong dung dịch rượu và muối, có mùi rất đặc biệt
N bộ phận thường có hình nón cụt, úp trên bóng đèn để hắt ánh sáng xuống
V đưa qua đưa lại dưới nước, khi nghiêng bên này khi nghiêng bên kia, thường để rửa, để xúc bà chao rổ rau trong chậu nước ~ chị ấy đang chao chân ở cầu ao
V nghiêng nhanh từ bên này sang bên kia, và ngược lại chiếc thuyền chao qua chao lại
O tiếng thốt ra khi xúc động đột ngột chao, trăng đêm nay mới đẹp làm sao!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 103 occurrences · 6.15 per million #7,792 · Advanced

Lookup completed in 153,801 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary