chao
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) (exclamation); (2) lamp shade |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Soya cheese |
chao đèn Lamp-shade |
| verb |
To dip in water and wash by rocking |
chao chân ở cầu ao | to wash one's feet at a pond's pier by rocking them in the water |
| verb |
To dip in water and wash by rocking |
chao rổ rau | to wash a basket of vegetables by rocking it in the water |
| verb |
To rock, to swing |
con thuyền chao qua chao lại như đưa võng | the boat rocked like a hammock |
| excl |
Oh |
chao! trăng đẹp quá | oh, how beautiful the moon is! |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
món ăn làm bằng đậu phụ, để lên men trong dung dịch rượu và muối, có mùi rất đặc biệt |
|
| N |
bộ phận thường có hình nón cụt, úp trên bóng đèn để hắt ánh sáng xuống |
|
| V |
đưa qua đưa lại dưới nước, khi nghiêng bên này khi nghiêng bên kia, thường để rửa, để xúc |
bà chao rổ rau trong chậu nước ~ chị ấy đang chao chân ở cầu ao |
| V |
nghiêng nhanh từ bên này sang bên kia, và ngược lại |
chiếc thuyền chao qua chao lại |
| O |
tiếng thốt ra khi xúc động đột ngột |
chao, trăng đêm nay mới đẹp làm sao! |
Lookup completed in 153,801 µs.