chay
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
Vegetarian |
ăn chay ngày rằm | to keep to a vegetarian diet on the 15th of every month |
| adj |
Vegetarian |
nhà chùa ăn cơm chay | bonzes are on a vegetarian diet |
| adj |
Plain (without salt or meat) |
bánh chưng chay | a plain sticky rice cake |
| adj |
dùng phụ sau động từ khi nói về cây trồng) Without manure, without fertilizer |
thửa ruộng cấy chay | a field grown with rice without manure |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
cây to cùng họ với mít, quả có múi, ruột màu đỏ, vị chua, ăn được, vỏ hoặc rễ dùng để ăn trầu hoặc để nhuộm |
|
| N |
lễ cúng để cầu cho linh hồn người chết được siêu thoát, theo đạo Phật |
lập đàn làm chay |
| A |
không ăn thịt cá, hoặc không ăn tất cả các thức ăn nguồn gốc động vật, nói chung |
cơm chay ~ ăn mặn nói ngay còn hơn ăn chay nói dối (tng) |
| A |
[bánh] không có nhân, không có chất mặn, chất thịt như thường có |
bánh dẻo chay ~ bánh bao chay |
| A |
không có cái gì bổ trợ thêm vào để cho tốt hơn |
cấy chay (không bón phân trước) ~ hát chay (không có nhạc đệm) |
Lookup completed in 205,837 µs.