bietviet

chay

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj Vegetarian ăn chay ngày rằm | to keep to a vegetarian diet on the 15th of every month
adj Vegetarian nhà chùa ăn cơm chay | bonzes are on a vegetarian diet
adj Plain (without salt or meat) bánh chưng chay | a plain sticky rice cake
adj dùng phụ sau động từ khi nói về cây trồng) Without manure, without fertilizer thửa ruộng cấy chay | a field grown with rice without manure
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây to cùng họ với mít, quả có múi, ruột màu đỏ, vị chua, ăn được, vỏ hoặc rễ dùng để ăn trầu hoặc để nhuộm
N lễ cúng để cầu cho linh hồn người chết được siêu thoát, theo đạo Phật lập đàn làm chay
A không ăn thịt cá, hoặc không ăn tất cả các thức ăn nguồn gốc động vật, nói chung cơm chay ~ ăn mặn nói ngay còn hơn ăn chay nói dối (tng)
A [bánh] không có nhân, không có chất mặn, chất thịt như thường có bánh dẻo chay ~ bánh bao chay
A không có cái gì bổ trợ thêm vào để cho tốt hơn cấy chay (không bón phân trước) ~ hát chay (không có nhạc đệm)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 98 occurrences · 5.86 per million #7,978 · Advanced

Lookup completed in 205,837 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary