che đậy
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to cover (up), conceal |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To cover |
che đậy hàng hoá cho khỏi bị mưa ướt | to cover goods against the rain |
| verb |
To cover up, to smother up |
không một luận điệu xảo trá nào che đậy được bản chất bất lương của bọn maphia | no cunning propaganda can cover up the mafiosi's dishonest nature |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đậy lên, phủ lên để giữ cho khỏi bị hư hỏng [nói khái quát] |
họ đang che đậy hàng hoá |
| V |
che giấu không cho người ta nhìn thấy được cái thực chất, thường là xấu xa |
che đậy tội lỗi ~ che đậy bản chất xấu xa |
Lookup completed in 177,056 µs.