bietviet

che đậy

Vietnamese → English (VNEDICT)
to cover (up), conceal
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To cover che đậy hàng hoá cho khỏi bị mưa ướt | to cover goods against the rain
verb To cover up, to smother up không một luận điệu xảo trá nào che đậy được bản chất bất lương của bọn maphia | no cunning propaganda can cover up the mafiosi's dishonest nature
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đậy lên, phủ lên để giữ cho khỏi bị hư hỏng [nói khái quát] họ đang che đậy hàng hoá
V che giấu không cho người ta nhìn thấy được cái thực chất, thường là xấu xa che đậy tội lỗi ~ che đậy bản chất xấu xa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 73 occurrences · 4.36 per million #9,207 · Advanced

Lookup completed in 177,056 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary