| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| To cover | đường mòn bị cỏ che lấp | the track was covered by grass | |
| To cover | cười để che lấp sự ngượng nghịu | to cover one's embarrassment with a smile | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | che kín làm cho không còn nhìn thấy được nữa | cỏ che lấp đường mòn ~ mây đen che lấp bầu trời |
Lookup completed in 155,685 µs.