| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to cover | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To cover | đỉnh núi bị mây che phủ | the top of the mountain was covered by a cloud |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | phủ khắp lên bề mặt, làm cho không còn nhìn thấy hoặc không còn nhìn rõ được nữa | cây cối che phủ con đường mòn |
Lookup completed in 170,805 µs.