| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to force, jostle one’s way through, squeeze into (a place) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chen vào để đứng, để chiếm chỗ | công ty dệt kim Hà Nội đã chen chân được vào một thị trường khó tính như Nhật Bản |
Lookup completed in 191,081 µs.