bietviet

cheo

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thú giống hươu nhưng cỡ rất nhỏ, chạy nhanh, tính nhát nhát như cheo
N khoản tiền hay hiện vật mà người con trai phải nộp cho làng của người con gái khi cưới, theo tục lệ cũ tục nộp cheo ngày cưới ~ tiền cheo
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 20 occurrences · 1.19 per million #15,908 · Specialized

Lookup completed in 323,704 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary