| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thú giống hươu nhưng cỡ rất nhỏ, chạy nhanh, tính nhát | nhát như cheo |
| N | khoản tiền hay hiện vật mà người con trai phải nộp cho làng của người con gái khi cưới, theo tục lệ cũ | tục nộp cheo ngày cưới ~ tiền cheo |
| Compound words containing 'cheo' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cheo cheo | 33 | chevrotin, musk-deer |
| cheo leo | 12 | High and dangerous |
| nộp cheo | 1 | pay for the marriage certificate |
| cheo chéo | 0 | rather oblique |
| cheo cưới | 0 | marriage customs |
| cheo veo | 0 | trơ trọi ở trên cao |
| chồng cưới vợ cheo | 0 | a lawful marriage |
| cưới cheo | 0 | như cưới xin |
Lookup completed in 323,704 µs.