| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | High and dangerous | vách đá cheo leo, dựng đứng | a high and dangerous and sheer rock |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | cao và không có chỗ bấu víu, gây cảm giác nguy hiểm, dễ bị rơi, ngã | vách đá cheo leo ~ "Ghé mắt trông ngang thấy bảng treo, Kìa đền Thái Thú đứng cheo leo." (Hồ Xuân Hương; 13) |
Lookup completed in 160,210 µs.